Bảng giá đất Khánh Hoà mới nhất

Ngày 18/2/2020, UBND tỉnh Khánh Hòa đã ban hành Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất Khánh Hoà định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh. Hệ số điều chỉnh giá đất tỉnh Khánh Hoà tăng từ 4% đến 27% đối với các loại đất.

Bảng giá đất Khánh Hoà

  • Đối với đất nông nghiệp: tăng từ 7% đến 13% đối với địa bàn các phường, thị trấn và tăng từ 8% đến 27% đối với địa bàn các xã.
  • Đối với đất phi nông nghiệp: đất ở tại đô thị tăng từ 4% đến 16%; đất ở tại nông thôn tăng từ 5% đến 25%; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tăng từ 7% đến 18%; đất thương mại, dịch vụ phi nông nghiệp tăng từ 7% đến 18%.

Tháng 5/2022, UBND tỉnh Khánh Hoà đã ban hành Quyết định quy định hệ số điều chỉnh giá đất tỉnh Khánh Hoà năm 2022. Quyết định có hiệu lực từ ngày 30/5/2022.

LOẠI ĐẤTXÃ ĐỒNG BẰNGXÃ MIỀN NÚI
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 1Vị trí 2
Đất trồng cây hàng năm30.00023.00018.00012.000
Đất trồng cây lâu năm30.00023.00018.00012.000
Đất nuôi trồng thủy sản21.00015.0009.0006.000
Đất rừng sản xuất10.0007.0004.0002.000
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng8.0006.0003.0001.200
Đất làm muối20.00015.000  

Theo đó, bảng giá đất Khánh Hoà năm 2022 sẽ được tính bằng cách lấy bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 nhân với hệ số giá đất. Hệ số giá đất nông nghiệp năm 2022 của tỉnh vẫn giữ nguyên so với năm 2021, còn đất phi nông nghiệp tăng từ 5% đến 25%. 

  • Đất ở đô thị tại TP. Nha Trang ở vị trí 1 của đường Trần Phú tính từ nam cầu Trần Phú đến đường Hoàng Diệu có mức tăng cao nhất là 3,6 lần (năm 2021 là 3 lần). Vị trí còn lại của các loại đường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8… tăng từ 2,4 lần đến 3 lần.
  • Đất ở đô thị tại TP. Cam Ranh và phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa có hệ số là 1,9 lần. Các khu vực khác từ 1,3 – 1,8 lần.
  • Đối với đất ở nông thôn và ven trục giao thông chính, các xã thuộc TP. Nha Trang có hệ số điều chỉnh giá đất là 2 lần. Các thôn, xã miền núi, đồng bằng của TP. Cam Ranh có hệ số 1,5. Còn lại dao động từ 1,1 – 1,4 lần.
  • Đất thương mại dịch vụ tại đô thị, cao nhất ở TP. Nha Trang có mức từ 1,8 – 2,8 lần, trừ các đảo. Vị trí số 1 đường Trần Phú tiếp tục có hệ số cao nhất. Các địa phương khác từ 1,1 – 1,5 lần.
  • Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn và ven trục giao thông chính thuộc các xã của TP. Nha Trang có hệ số điều chỉnh giá đất là 1,5 lần; khu tái định cư trên địa bàn các xã ở TP. Nha Trang là 1,6 lần. Các địa phương khác đa số là 1,1 lần.
  • Đối với đất nông nghiệp, hệ số cao nhất là các phường ở TP. Nha Trang với mức 1,6 lần; riêng các đảo thuộc phường Vĩnh Nguyên là 1,2 lần. Đối với thị trấn Diên Khánh, hệ số điều chỉnh giá đất là 1,4 lần. Tại các xã, phường, thị trấn còn lại, hệ số dao động từ 1,1 – 1,3 lần…

>> Xem thêm: Sổ đỏ là gì? Sổ đỏ khác gì sổ hồng?

Giá đất ở Nha Trang

Giá đất ở Nha Trang có mức giá tối đa là 27 triệu đồng/m2, tối thiểu 400.000 đồng/m2.

Loại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
127.000.00014.400.00012.000.0006.000.0002.700.000
218.750.00010.080.0008.400.0004.500.0002.100.000
313.050.0007.200.0006.000.0003.000.0001.500.000
49.000.0005.400.0004.500.0002.250.0001.200.000
56.000.0003.600.0003.000.0001.500.0001.050.000
63.750.0002.250.0001.875.0001.050.000900.000
72.250.0001.350.0001.125.000900.000825.000
81.500.0001.260.0001.050.000825.000750.000
Đảo400.000    

Xem thêm: Bảng giá đất phi nông nghiệp thành phố Nha Trang giai đoạn 2020-2024

Giá đất ở Cam Ranh

Giá đất ở Cam Ranh cao nhất 3,9 triệu đồng/m2, thấp nhất 299.000 đồng/m2.

Loại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
13.900.0002.340.0001.690.000910.000585.000
22.340.0001.560.0001.040.000585.000455.000
31.300.000910.000585.000455.000390.000
4910.000585.000455.000390.000325.000
5585.000455.000390.000325.000299.000

>> Xem thêm: Bảng giá đất phi nông nghiệp thành phố Cam Ranh giai đoạn 2020-2024

Giá đất ở Ninh Hoà

Giá đất ở Ninh Hòa cao nhất 3,9 triệu đồng/m2, thấp nhất 156.000 đồng/m2.

Loại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
13.900.0002.028.0001.690.000780.000390.000
22.340.0001.248.0001.040.000520.000260.000
31.300.000780.000650.000325.000234.000
4780.000546.000455.000260.000195.000
5520.000312.000260.000195.000156.00

Giá đất ở Cam Lâm

Giá đất ở Cam Lâm cao nhất 2,21 triệu đồng/m2, thấp nhất 130.000 đồng/m2.

Loại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
12.210.0001.235.000975.000650.000390.000
21.430.000910.000650.000390.000325.000
3780.000546.000364.000299.000260.000
4520.000364.000260.000221.000182.000
5325.000234.000195.000169.000130.000

>> Xem thêm: Bảng giá đất phi nông nghiệp huyện Cam Lâm giai đoạn 2020-2024

Giá đất ở Vạn Ninh

Giá đất ở Vạn Ninh có mức giá cao nhất là 3,12 triệu đồng/m2, thấp nhất là 169.000 đồng/m2.

Loại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
13.120.0001.560.0001.300.000585.000364.000
21.950.0001.014.000845.000390.000234.000
31.105.000670.800559.000260.000195.000
4650.000374.400312.000208.000182.000
5390.000286.000208.000182.000169.000

>> Xem thêm: Bảng giá đất phi nông nghiệp huyện Vạn Ninh giai đoạn 2020-2024

Giá đất ở Diên Khánh

Giá đất ở Diên Khánh cao nhất 3,38 triệu đồng/m2, thấp nhất 156.000 đồng/m2.

Loại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
13.380.0002.132.0001.300.000780.000390.000
22.210.0001.326.0001.105.000552.500325.000
31.300.000858.000715.000351.000234.000
4780.000624.000520.000260.000195.000
5520.000374.400312.000208.000156.000

>> Xem thêm: Bảng giá đất phi nông nghiệp huyện Diên Khánh giai đoạn 2020-2024

Giá đất ở Khánh Vĩnh

Giá đất ở Khánh Vĩnh cao nhất 780.000 đồng/m2, thấp nhất 110.500 đồng/m2.

Loại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1780.00390.000195.000
2624.000312.000156.000
3312.000156.000110.500

>> Xem thêm: Bảng giá đất phi nông nghiệp huyện Khánh Vĩnh giai đoạn 2020-2024

Giá đất ở Khánh Sơn

Giá đất ở huyện Khánh Sơn cao nhất 429.000đồng/m2, thấp nhất 78.000 đồng/m2.

Loại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1429.000257.400156.000
2286.000171.600101.400
3171.600101.40078.000

>> Xem thêm: Bảng giá đất phi nông nghiệp huyện Khánh Sơn giai đoạn 2020-2024

Giá đất thương mại dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định.

Giá đất tại nơi giáp ranh đô thị và nông thôn

Khu vực giáp ranh là gì?

Khu vực đất giáp ranh giữa phường với xã hoặc thị trấn với xã, được xác định từ đường phân chia địa giới hành chính vào sâu địa phận mỗi bên là 100m đối với các loại đất.

Trường hợp đường phân chia địa giới hành chính là đường giao thông, sông, suối thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ hành lang bảo vệ đường bộ, hành lang bảo vệ đường thủy vào sâu địa phận mỗi bên là 100m đối với các loại đất.

Trường hợp đường phân chia địa giới hành chính là các sông, hồ, kênh, đồi, đèo, núi có chiều rộng trên 100m thì không được xếp loại đất giáp ranh.

Giá đất nơi giáp ranh

Đất thuộc khu vực giáp ranh giữa phường với xã thuộc thành phố Nha Trang, thành phố Cam Ranh, thị xã Ninh Hòa và thị trấn với xã thuộc các huyện, giá đất được xác định như sau: giá thửa đất tại điểm tiếp giáp thuộc xã có mức giá thấp hơn được tính bằng mức trung bình cộng của giá đất tại hai khu vực.

Trên đây là toàn bộ những nội dung mà chúng tôi muốn cung cấp cho các bạn có liên quan đến bảng giá đất và hệ số điều chỉnh giá đất ở Khánh Hòa. Nếu các bạn có thắc mắc vui lòng liên hệ qua số điện thoại 0379366799

Nguyễn Đức Dũng

Bán nhà đất Nha Trang, căn hộ Nha Trang, nhà đất khu đô thị. 

Cho thuê nhà đất, cho thuê căn hộ Nha Trang

Dịch vụ check quy hoạch nhanh và các giấy tờ pháp lý khác

Dịch vụ hình ảnh flycam, quay video giới thiệu BĐS

Website: https://canhonhatrang.info/

2 thoughts on “Bảng giá đất Khánh Hoà mới nhất

  1. Pingback: Căn hộ CT9 Vĩnh Điềm Trung

  2. Pingback: Nhà ở xã hội là gì? Dự án nhà ở xã hội ở Nha Trang 2023

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *